
Delite
A101
Máy đo độ nhớt tự động cầm tay
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.
GIẢI PHÁP THIẾT BỊ
Tham khảo thiết bị Delite, Soohow và các dòng máy phân tích nhiệt. Tìm theo model hoặc ứng dụng, sau đó liên hệ NATEL để được tư vấn cấu hình.
KHÁM PHÁ DANH MỤC
Tìm thiết bị theo chỉ tiêu đo, model hoặc nhà cung cấp.
124 sản phẩm
Chọn sản phẩm cần quan tâm để được tư vấn cấu hình và tình trạng cung ứng.
Delite
A101
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Delite
A102
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Delite
A601
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.


Delite
A1009
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Delite
A1011
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Delite
A1012
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Delite
A1014
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Delite
A1015
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Delite
A1017
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Delite
A1020
Xác định điểm chớp cháy của các sản phẩm dầu mỏ phù hợp với phương pháp thử.

Delite
A1020X
Xác định điểm chớp cháy của các sản phẩm dầu mỏ phù hợp với phương pháp thử.

Delite
A1030
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Delite
A1032
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Delite
A1035
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Delite
A1044
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1046
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1050
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1060
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1070
Xác định hàm lượng nước trong các loại mẫu phù hợp.

Delite
A1070W
Xác định hàm lượng nước trong các loại mẫu phù hợp.

Delite
A1071
Xác định hàm lượng nước trong các loại mẫu phù hợp.

Delite
A1080
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1082
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1090
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1104
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1111
Đo khối lượng riêng của mẫu chất lỏng và sản phẩm dầu mỏ.

Delite
A1116
Đo khối lượng riêng của mẫu chất lỏng và sản phẩm dầu mỏ.

Delite
A1120
Đánh giá đặc tính của nhiên liệu hoặc dầu ở nhiệt độ thấp.

Delite
A1128
Đánh giá đặc tính của nhiên liệu hoặc dầu ở nhiệt độ thấp.

Delite
A1130
Xác định chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu mỏ hoặc nhiên liệu theo chức năng thiết bị.

Delite
A1170
Hỗ trợ phòng thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu cách điện.

Delite
A1190X
Xác định điểm chớp cháy của các sản phẩm dầu mỏ phù hợp với phương pháp thử.

Delite
A1220
Hỗ trợ phòng thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu cách điện.

Delite
A1260
Xác định chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu mỏ hoặc nhiên liệu theo chức năng thiết bị.

Delite
A1270
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Delite
A1290
Xác định chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu mỏ hoặc nhiên liệu theo chức năng thiết bị.

Delite
A1390
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Delite
A1430
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A2000
Xác định chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu mỏ hoặc nhiên liệu theo chức năng thiết bị.

Delite
A2003
Xác định chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu mỏ hoặc nhiên liệu theo chức năng thiết bị.

Delite
A2012
Xác định chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu mỏ hoặc nhiên liệu theo chức năng thiết bị.

Delite
A2020
Xác định chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu mỏ hoặc nhiên liệu theo chức năng thiết bị.

Delite
A2030
Đánh giá đặc tính của nhiên liệu hoặc dầu ở nhiệt độ thấp.

Delite
A2051
Xác định chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu mỏ hoặc nhiên liệu theo chức năng thiết bị.

Delite
A2060
Xác định chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu mỏ hoặc nhiên liệu theo chức năng thiết bị.

Delite
A2070S
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Delite
A2070N
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Delite
A2101
Đánh giá đặc tính của nhiên liệu hoặc dầu ở nhiệt độ thấp.

Delite
A2120
Xác định chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu mỏ hoặc nhiên liệu theo chức năng thiết bị.

Delite
A2140
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Delite
A3020
Đánh giá chỉ tiêu tính năng của mỡ bôi trơn theo phương pháp thử tương ứng.

Delite
A3030
Đánh giá chỉ tiêu tính năng của mỡ bôi trơn theo phương pháp thử tương ứng.

Delite
A1502
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Delite
A1501
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Delite
B1010
Đo chỉ tiêu chất lượng nước theo chức năng của thiết bị.

Delite
B1020
Đo chỉ tiêu chất lượng nước theo chức năng của thiết bị.

Delite
B1090
Đo chỉ tiêu chất lượng nước theo chức năng của thiết bị.

Delite
B1151
Đo chỉ tiêu chất lượng nước theo chức năng của thiết bị.

Delite
B1160-COD
Đo chỉ tiêu chất lượng nước theo chức năng của thiết bị.

Delite
B1180
Đo chỉ tiêu chất lượng nước theo chức năng của thiết bị.

Delite
B1190
Đo chỉ tiêu chất lượng nước theo chức năng của thiết bị.

Delite
B1200
Đo chỉ tiêu chất lượng nước theo chức năng của thiết bị.

Delite
B1220
Đo chỉ tiêu chất lượng nước theo chức năng của thiết bị.


Delite
B1260
Phục vụ phá mẫu hoặc xác định hàm lượng nitơ trong phân tích phòng thí nghiệm.

Delite
B1270
Phục vụ phá mẫu hoặc xác định hàm lượng nitơ trong phân tích phòng thí nghiệm.

Delite
B2100
Đo chỉ tiêu chất lượng nước theo chức năng của thiết bị.

Delite
C1010
Đo các chỉ tiêu chất lượng khí phục vụ kiểm tra trong phòng thí nghiệm hoặc giám sát quá trình.

Delite
C1011
Đo các chỉ tiêu chất lượng khí phục vụ kiểm tra trong phòng thí nghiệm hoặc giám sát quá trình.

Delite
C1020
Đo các chỉ tiêu chất lượng khí phục vụ kiểm tra trong phòng thí nghiệm hoặc giám sát quá trình.

Delite
C1071
Đo các chỉ tiêu chất lượng khí phục vụ kiểm tra trong phòng thí nghiệm hoặc giám sát quá trình.

Delite
C2010
Đo các chỉ tiêu chất lượng khí phục vụ kiểm tra trong phòng thí nghiệm hoặc giám sát quá trình.

Soohow
TBN-100
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Soohow
VS800
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Soohow
PA300
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Soohow
SLPC100
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Soohow
RF500
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Soohow
SLPC300
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Soohow
VS600
Đo độ nhớt chất lỏng, phục vụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá tình trạng dầu.

Soohow
SLPC300W
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Soohow
DR100
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Soohow
OL-2
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Soohow
PJ500
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Soohow
FC-82
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Soohow
PF200
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Soohow
WSSFL1
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Soohow
IFP100
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Soohow
PDA100
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Soohow
WSKF-201
Xác định hàm lượng nước trong các loại mẫu phù hợp.

Soohow
PC550
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Soohow
DM100
Đo khối lượng riêng của mẫu chất lỏng và sản phẩm dầu mỏ.

Soohow
PQ300
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Soohow
AES998
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
PF100
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Soohow
PA200
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Soohow
PA100
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Soohow
PQ100
Hỗ trợ đánh giá tình trạng dầu và theo dõi những thay đổi phục vụ công tác bảo trì.

Soohow
OIL8000
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
OIL8000H
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
PO100
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
FS500
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
PO200
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
FS500S
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
PO300
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
IOA8000
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
FS800
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
HCD1000
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Soohow
GDS8000
Xác định hàm lượng nguyên tố theo chức năng thiết bị và loại mẫu phù hợp.

Delite
A1033
Đánh giá mức độ nhiễm bẩn do hạt rắn trong dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực.

Delite
A1040D
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1100
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1110
Đo khối lượng riêng của mẫu chất lỏng và sản phẩm dầu mỏ.

Delite
A1123
Đánh giá đặc tính của nhiên liệu hoặc dầu ở nhiệt độ thấp.

Delite
A1160
Hỗ trợ phòng thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu cách điện.

Delite
A1190
Xác định điểm chớp cháy của các sản phẩm dầu mỏ phù hợp với phương pháp thử.

Delite
A1200
Xác định chỉ tiêu hóa lý của mẫu dầu theo chức năng của từng thiết bị.

Delite
A1240
Hỗ trợ phòng thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu cách điện.

Delite
A3010
Đánh giá chỉ tiêu tính năng của mỡ bôi trơn theo phương pháp thử tương ứng.

Delite
A3071
Đánh giá ma sát, mài mòn hoặc tính năng bôi trơn trong điều kiện thử nghiệm.

Delite
A3077
Đánh giá ma sát, mài mòn hoặc tính năng bôi trơn trong điều kiện thử nghiệm.

Delite
A3090
Đánh giá ma sát, mài mòn hoặc tính năng bôi trơn trong điều kiện thử nghiệm.

Dazhan
DZ-TGA101
Theo dõi sự thay đổi khối lượng mẫu theo nhiệt độ hoặc thời gian để nghiên cứu thành phần và độ ổn định nhiệt.

Dazhan
DZ-TGA201
Tư vấn cấu hình cân vi lượng và hệ thống kiểm soát khí phù hợp với các yêu cầu phân tích nhiệt chuyên sâu.
Thử tìm bằng model khác hoặc xóa bộ lọc. Nếu sản phẩm cần tìm chưa có trong danh mục, NATEL có thể hỗ trợ tìm nguồn cung.
Liên hệ NATEL để được hỗ trợ ↗Thông tin và hình ảnh sản phẩm được tham khảo từ nhà cung cấp và tài liệu kỹ thuật. Cấu hình, mức độ phù hợp và tình trạng cung ứng được xác nhận cho từng yêu cầu.
NATEL ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN
Chia sẻ nhu cầu phân tích, thiết bị cần mua hoặc vấn đề cần sửa chữa để NATEL tư vấn phương án phù hợp.